сме́тный
smétnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́тный nghĩa là dự trù.
Nghĩa của сме́тный
Tính từ
- Thuộc về dự toán, dự trù.
- сме́тные ассигнова́нияkhoản cấp phát dự toán
- сме́тные предположе́ние[những] dự chi sơ bộ, dự tính sơ bộ
Biến cách của сме́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́тный | сме́тное | сме́тная | сме́тные |
| Sinh cách | сме́тного | сме́тного | сме́тной | сме́тных |
| Tặng cách | сме́тному | сме́тному | сме́тной | сме́тным |
| Đối cách | сме́тный | сме́тное | сме́тную | сме́тные |
| Công cụ cách | сме́тным | сме́тным | сме́тной | сме́тными |
| Giới cách | сме́тном | сме́тном | сме́тной | сме́тных |
| Dạng ngắn | сме́тен | сме́тно | сме́тна | сме́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сметный nghĩa là gì?
сметный (tính từ) nghĩa là dự trù.
сметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́тный (phiên âm Latinh smétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.