смета́на
Dấu sắc trên смета́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смета́на nghĩa là kem chua, cơ-rem chua.
Nghĩa của смета́на
Danh từ
- Kem chua, cơ-rem chua, hợp dịch kem - sữa, xmêtana.
Biến cách của смета́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смета́на | смета́ны |
| Sinh cách кого? чего? | смета́ны | смета́н |
| Tặng cách кому? чему? | смета́не | смета́нам |
| Đối cách кого? что? | смета́ну | смета́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | смета́ной | смета́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | смета́не | смета́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сметана nghĩa là gì?
сметана (danh từ) nghĩa là kem chua, cơ-rem chua.
сметана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смета́на (phiên âm Latinh smetána, IPA [smʲɪˈtanə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.