сметли́вость
Dấu sắc trên сметли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сметли́вость nghĩa là sự sáng ý, thông minh.
Nghĩa của сметли́вость
Danh từ
- Sự sáng ý, thông minh, sáng dạ; (находчивость) [tài] khéo xoay, nhanh trí, mưu trí, khôn khéo, đối phó nhạy.
Biến cách của сметли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сметли́вость | сметли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | сметли́вости | сметли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | сметли́вости | сметли́востям |
| Đối cách кого? что? | сметли́вость | сметли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | сметли́востью | сметли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | сметли́вости | сметли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сметливость nghĩa là gì?
сметливость (danh từ) nghĩa là sự sáng ý, thông minh.
сметливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сметли́вость (phiên âm Latinh smetlívostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.