сми́рный
Dấu sắc trên сми́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сми́рный nghĩa là bình tĩnh, yên tĩnh.
Nghĩa của сми́рный
Tính từ
- Bình tĩnh, yên tĩnh, trầm lặng; (кроткий) hiền lành, hiền, lành.
Biến cách của сми́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сми́рный | сми́рное | сми́рная | сми́рные |
| Sinh cách | сми́рного | сми́рного | сми́рной | сми́рных |
| Tặng cách | сми́рному | сми́рному | сми́рной | сми́рным |
| Đối cách | сми́рный / сми́рного | сми́рное | сми́рную | сми́рные / сми́рных |
| Công cụ cách | сми́рным | сми́рным | сми́рной | сми́рными |
| Giới cách | сми́рном | сми́рном | сми́рной | сми́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сми́рный
| So sánh hơn | (по)смирне́е |
Câu hỏi thường gặp
смирный nghĩa là gì?
смирный (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, yên tĩnh.
смирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сми́рный (phiên âm Latinh smírnyj, IPA [ˈsmʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.