смог
смог nghĩa là khói mù.
Nghĩa của смог
Danh từ
- Khói mù (vùng công nghiệp).
Biến cách của смог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смо́г | смо́ги |
| Sinh cách кого? чего? | смо́га | смо́гов |
| Tặng cách кому? чему? | смо́гу | смо́гам |
| Đối cách кого? что? | смо́г | смо́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | смо́гом | смо́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | смо́ге | смо́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với смог
- Я смог отремонтировать свою машину сам. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231190
- Почему ты не смог это сделать? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3686890
- Том не смог бы это сделать. Tom đã không thể làm như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5586804
- Я бы не смог тебе врать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8896865
- Я бы не смог тебе соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933010
- Я бы не смог вам соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933011
- Я бы не смог тебе солгать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933016
- Я бы не смог вам солгать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смог nghĩa là gì?
смог (danh từ) nghĩa là khói mù.
смог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смог (phiên âm Latinh smog, IPA [smok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.