TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смоли́стый

smolístyj[smɐˈlʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смоли́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смоли́стый nghĩa là nhựa.

Nghĩa của смоли́стый

Tính từ

  1. [Có, chứa] nhựa.
    • смоли́стое де́ревоcây có nhựa
    • смолистый за́пахmùi nhựa

Biến cách của смоли́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмоли́стыйсмоли́стоесмоли́стаясмоли́стые
Sinh cáchсмоли́стогосмоли́стогосмоли́стойсмоли́стых
Tặng cáchсмоли́стомусмоли́стомусмоли́стойсмоли́стым
Đối cáchсмоли́стый / смоли́стогосмоли́стоесмоли́стуюсмоли́стые / смоли́стых
Công cụ cáchсмоли́стымсмоли́стымсмоли́стойсмоли́стыми
Giới cáchсмоли́стомсмоли́стомсмоли́стойсмоли́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смолистый nghĩa là gì?

смолистый (tính từ) nghĩa là nhựa.

смолистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смоли́стый (phiên âm Latinh smolístyj, IPA [smɐˈlʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.