TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смолёный

smoljónyj giọng máy của trình duyệt

смолёный nghĩa là đã trét nhựa, đã xảm.

Nghĩa của смолёный

Tính từ

  1. Đã trét nhựa, đã xảm.
    • смолёная ло́дкаthuyền đã trét nhựa(đã xảm)

Biến cách của смолёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмолёныйсмолёноесмолёнаясмолёные
Sinh cáchсмолёногосмолёногосмолёнойсмолёных
Tặng cáchсмолёномусмолёномусмолёнойсмолёным
Đối cáchсмолёныйсмолёноесмолёнуюсмолёные
Công cụ cáchсмолёнымсмолёнымсмолёнойсмолёными
Giới cáchсмолёномсмолёномсмолёнойсмолёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смолёный nghĩa là gì?

смолёный (tính từ) nghĩa là đã trét nhựa, đã xảm.

смолёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смолёный (phiên âm Latinh smoljónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.