смолёный
smoljónyj
giọng máy của trình duyệt
смолёный nghĩa là đã trét nhựa, đã xảm.
Nghĩa của смолёный
Tính từ
- Đã trét nhựa, đã xảm.
- смолёная ло́дкаthuyền đã trét nhựa(đã xảm)
Biến cách của смолёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смолёный | смолёное | смолёная | смолёные |
| Sinh cách | смолёного | смолёного | смолёной | смолёных |
| Tặng cách | смолёному | смолёному | смолёной | смолёным |
| Đối cách | смолёный | смолёное | смолёную | смолёные |
| Công cụ cách | смолёным | смолёным | смолёной | смолёными |
| Giới cách | смолёном | смолёном | смолёной | смолёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
смолёный nghĩa là gì?
смолёный (tính từ) nghĩa là đã trét nhựa, đã xảm.
смолёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смолёный (phiên âm Latinh smoljónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.