смоляно́й
Dấu sắc trên смоляно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смоляно́й nghĩa là nhựa, làm nhựa, nấu nhựa.
Nghĩa của смоляно́й
Tính từ
- Thuộc về nhựa cây, nhựa; (смолистый) [có] nhựa, nhiều nhựa.
- осносящийся к производству смолы [thuộc về] làm nhựa, nấu nhựa.
- смоляны́е масла́(kỹ thuật) các chất dầu nhựa
- о волосах Đen nhánh, đen huyền.
Biến cách của смоляно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смоляно́й | смоляно́е | смоляна́я | смоляны́е |
| Sinh cách | смоляно́го | смоляно́го | смоляно́й | смоляны́х |
| Tặng cách | смоляно́му | смоляно́му | смоляно́й | смоляны́м |
| Đối cách | смоляно́й / смоляно́го | смоляно́е | смоляну́ю | смоляны́е / смоляны́х |
| Công cụ cách | смоляны́м | смоляны́м | смоляно́й | смоляны́ми |
| Giới cách | смоляно́м | смоляно́м | смоляно́й | смоляны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смоляно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của смоляно́й
Câu hỏi thường gặp
смоляной nghĩa là gì?
смоляной (tính từ) nghĩa là nhựa, làm nhựa, nấu nhựa.
смоляной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смоляно́й (phiên âm Latinh smoljanój, IPA [sməlʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.