TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смоляно́й

smoljanój[sməlʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смоляно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смоляно́й nghĩa là nhựa, làm nhựa, nấu nhựa.

Nghĩa của смоляно́й

Tính từ

  1. Thuộc về nhựa cây, nhựa; (смолистый) [có] nhựa, nhiều nhựa.
  2. осносящийся к производству смолы [thuộc về] làm nhựa, nấu nhựa.
    • смоляны́е масла́(kỹ thuật) các chất dầu nhựa
  3. о волосах Đen nhánh, đen huyền.

Biến cách của смоляно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмоляно́йсмоляно́есмоляна́ясмоляны́е
Sinh cáchсмоляно́госмоляно́госмоляно́йсмоляны́х
Tặng cáchсмоляно́мусмоляно́мусмоляно́йсмоляны́м
Đối cáchсмоляно́й / смоляно́госмоляно́есмоляну́юсмоляны́е / смоляны́х
Công cụ cáchсмоляны́мсмоляны́мсмоляно́йсмоляны́ми
Giới cáchсмоляно́мсмоляно́мсмоляно́йсмоляны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смоляно́й

Đồng nghĩa

Họ từ của смоляно́й

Câu hỏi thường gặp

смоляной nghĩa là gì?

смоляной (tính từ) nghĩa là nhựa, làm nhựa, nấu nhựa.

смоляной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смоляно́й (phiên âm Latinh smoljanój, IPA [sməlʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.