смо́рщенный
Dấu sắc trên смо́рщенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смо́рщенный nghĩa là nhăn, nhăn nheo.
Nghĩa của смо́рщенный
Tính từ
- Nhăn, nhăn nheo; (ободежде (cũng)) nhăn nhíu; (о яблоке и т. п.) nhăn nhúm, nhăn rúm.
Biến cách của смо́рщенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смо́рщенный | смо́рщенное | смо́рщенная | смо́рщенные |
| Sinh cách | смо́рщенного | смо́рщенного | смо́рщенной | смо́рщенных |
| Tặng cách | смо́рщенному | смо́рщенному | смо́рщенной | смо́рщенным |
| Đối cách | смо́рщенный / смо́рщенного | смо́рщенное | смо́рщенную | смо́рщенные / смо́рщенных |
| Công cụ cách | смо́рщенным | смо́рщенным | смо́рщенной | смо́рщенными |
| Giới cách | смо́рщенном | смо́рщенном | смо́рщенной | смо́рщенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сморщенный nghĩa là gì?
сморщенный (tính từ) nghĩa là nhăn, nhăn nheo.
сморщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смо́рщенный (phiên âm Latinh smórščennyj, IPA [ˈsmorɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.