TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смо́рщенный

smórščennyj[ˈsmorɕːɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смо́рщенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смо́рщенный nghĩa là nhăn, nhăn nheo.

Nghĩa của смо́рщенный

Tính từ

  1. Nhăn, nhăn nheo; (ободежде (cũng)) nhăn nhíu; (о яблоке и т. п.) nhăn nhúm, nhăn rúm.

Biến cách của смо́рщенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмо́рщенныйсмо́рщенноесмо́рщеннаясмо́рщенные
Sinh cáchсмо́рщенногосмо́рщенногосмо́рщеннойсмо́рщенных
Tặng cáchсмо́рщенномусмо́рщенномусмо́рщеннойсмо́рщенным
Đối cáchсмо́рщенный / смо́рщенногосмо́рщенноесмо́рщеннуюсмо́рщенные / смо́рщенных
Công cụ cáchсмо́рщеннымсмо́рщеннымсмо́рщеннойсмо́рщенными
Giới cáchсмо́рщенномсмо́рщенномсмо́рщеннойсмо́рщенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сморщенный nghĩa là gì?

сморщенный (tính từ) nghĩa là nhăn, nhăn nheo.

сморщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смо́рщенный (phiên âm Latinh smórščennyj, IPA [ˈsmorɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.