TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смотр

giống đựcbất động vật
smotr[smotr] giọng máy của trình duyệt

смотр nghĩa là sự xem.

Nghĩa của смотр

Danh từ

  1. Sự xem; (quân sự) sự điểm, duyệt, duyệt lại, thanh tra; (проверка) [sự] kiểm tra, thanh tra.
    • смотр войск[sự] điểm binh, duyệt binh
    • смотр де́тской худо́жественной самоде́ятельности[sự] xem biểu diễn văn nghệ nghiệp dư của thiếu nhi

Biến cách của смотр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смо́трсмо́тры
Sinh cách кого? чего?смо́трасмо́тров
Tặng cách кому? чему?смо́трусмо́трам
Đối cách кого? что?смо́трсмо́тры
Công cụ cách кем? чем?смо́тромсмо́трами
Giới cách о ком? о чём?смо́тресмо́трах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của смотр

Câu hỏi thường gặp

смотр nghĩa là gì?

смотр (danh từ) nghĩa là sự xem.

смотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смотр (phiên âm Latinh smotr, IPA [smotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.