смотр
giống đựcbất động vật
smotr[smotr]
giọng máy của trình duyệt
смотр nghĩa là sự xem.
Nghĩa của смотр
Danh từ
- Sự xem; (quân sự) sự điểm, duyệt, duyệt lại, thanh tra; (проверка) [sự] kiểm tra, thanh tra.
- смотр войск[sự] điểm binh, duyệt binh
- смотр де́тской худо́жественной самоде́ятельности[sự] xem biểu diễn văn nghệ nghiệp dư của thiếu nhi
Biến cách của смотр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смо́тр | смо́тры |
| Sinh cách кого? чего? | смо́тра | смо́тров |
| Tặng cách кому? чему? | смо́тру | смо́трам |
| Đối cách кого? что? | смо́тр | смо́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | смо́тром | смо́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | смо́тре | смо́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của смотр
Câu hỏi thường gặp
смотр nghĩa là gì?
смотр (danh từ) nghĩa là sự xem.
смотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смотр (phiên âm Latinh smotr, IPA [smotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.