смуглоли́цый
Dấu sắc trên смуглоли́цый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смуглоли́цый nghĩa là mặt da bồ quân.
Nghĩa của смуглоли́цый
Tính từ
- Có mặt da bánh mật, mặt da bồ quân.
Biến cách của смуглоли́цый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смуглоли́цый | смуглоли́цее | смуглоли́цая | смуглоли́цые |
| Sinh cách | смуглоли́цего | смуглоли́цего | смуглоли́цей | смуглоли́цых |
| Tặng cách | смуглоли́цему | смуглоли́цему | смуглоли́цей | смуглоли́цым |
| Đối cách | смуглоли́цый | смуглоли́цее | смуглоли́цую | смуглоли́цые |
| Công cụ cách | смуглоли́цым | смуглоли́цым | смуглоли́цей | смуглоли́цыми |
| Giới cách | смуглоли́цем | смуглоли́цем | смуглоли́цей | смуглоли́цых |
| Dạng ngắn | смуглоли́ц | смуглоли́це | смуглоли́ца | смуглоли́цы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
смуглолицый nghĩa là gì?
смуглолицый (tính từ) nghĩa là mặt da bồ quân.
смуглолицый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смуглоли́цый (phiên âm Latinh smuglolícyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.