TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смуглоли́цый

smuglolícyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смуглоли́цый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смуглоли́цый nghĩa là mặt da bồ quân.

Nghĩa của смуглоли́цый

Tính từ

  1. Có mặt da bánh mật, mặt da bồ quân.

Biến cách của смуглоли́цый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмуглоли́цыйсмуглоли́цеесмуглоли́цаясмуглоли́цые
Sinh cáchсмуглоли́цегосмуглоли́цегосмуглоли́цейсмуглоли́цых
Tặng cáchсмуглоли́цемусмуглоли́цемусмуглоли́цейсмуглоли́цым
Đối cáchсмуглоли́цыйсмуглоли́цеесмуглоли́цуюсмуглоли́цые
Công cụ cáchсмуглоли́цымсмуглоли́цымсмуглоли́цейсмуглоли́цыми
Giới cáchсмуглоли́цемсмуглоли́цемсмуглоли́цейсмуглоли́цых
Dạng ngắnсмуглоли́цсмуглоли́цесмуглоли́цасмуглоли́цы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смуглолицый nghĩa là gì?

смуглолицый (tính từ) nghĩa là mặt da bồ quân.

смуглолицый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смуглоли́цый (phiên âm Latinh smuglolícyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.