TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смочь

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
smočʹ[smot͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

смочь nghĩa là có thể, làm được.

Nghĩa của смочь

Động từ

  1. Có thể, làm được (thể hoàn thành của мочь).

Cặp thể của смочь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ смочь

NgôiTương lai
ясмогу́
тысмо́жешь
он / она́ / оно́смо́жет
мысмо́жем
высмо́жете
они́смо́гут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)смо́г
Giống cái (она́)смогла́
Giống trung (оно́)смогло́
Số nhiều (они́)смогли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)смоги́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)смоги́те

Câu ví dụ với смочь

  • Она не смогла удержаться от смеха. Cô ấy không thể nhịn được cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940890
  • Я смог отремонтировать свою машину сам. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231190
  • Почему ты не смог это сделать? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3686890
  • Не думаю, что смогу это есть. Tôi không nghĩ là tôi có thể ăn được thứ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5001620
  • Том не смог бы это сделать. Tom đã không thể làm như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5586804
  • Она не смогла ответить на вопрос. Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7933466
  • Я бы не смог тебе врать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8896865
  • Я бы не смог тебе соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933010

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

смочь nghĩa là gì?

смочь (động từ) nghĩa là có thể, làm được.

смочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смочь (phiên âm Latinh smočʹ, IPA [smot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.