TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сму́глый

smúglyj[ˈsmuɡɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сму́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сму́глый nghĩa là ngăm ngăm, bánh mật.

Nghĩa của сму́глый

Tính từ

  1. Ngăm ngăm [đen], [màu] bánh mật, [màu] bồ quân; (о человек) đen giòn, rám đen, sạm đen, đen sạm.
    • смуглый цвет лица́mặt màu bánh mật, da mặt bồ quân
    • сму́глые ру́киtay sạm đen (đen sạm, ngăm ngăm đen)

Biến cách của сму́глый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсму́глыйсму́глоесму́глаясму́глые
Sinh cáchсму́глогосму́глогосму́глойсму́глых
Tặng cáchсму́гломусму́гломусму́глойсму́глым
Đối cáchсму́глый / сму́глогосму́глоесму́глуюсму́глые / сму́глых
Công cụ cáchсму́глымсму́глымсму́глойсму́глыми
Giới cáchсму́гломсму́гломсму́глойсму́глых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сму́глый

So sánh hơn(по)смугле́е

Câu hỏi thường gặp

смуглый nghĩa là gì?

смуглый (tính từ) nghĩa là ngăm ngăm, bánh mật.

смуглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сму́глый (phiên âm Latinh smúglyj, IPA [ˈsmuɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.