сму́глый
Dấu sắc trên сму́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сму́глый nghĩa là ngăm ngăm, bánh mật.
Nghĩa của сму́глый
Tính từ
- Ngăm ngăm [đen], [màu] bánh mật, [màu] bồ quân; (о человек) đen giòn, rám đen, sạm đen, đen sạm.
- смуглый цвет лица́mặt màu bánh mật, da mặt bồ quân
- сму́глые ру́киtay sạm đen (đen sạm, ngăm ngăm đen)
Biến cách của сму́глый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сму́глый | сму́глое | сму́глая | сму́глые |
| Sinh cách | сму́глого | сму́глого | сму́глой | сму́глых |
| Tặng cách | сму́глому | сму́глому | сму́глой | сму́глым |
| Đối cách | сму́глый / сму́глого | сму́глое | сму́глую | сму́глые / сму́глых |
| Công cụ cách | сму́глым | сму́глым | сму́глой | сму́глыми |
| Giới cách | сму́глом | сму́глом | сму́глой | сму́глых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сму́глый
| So sánh hơn | (по)смугле́е |
Câu hỏi thường gặp
смуглый nghĩa là gì?
смуглый (tính từ) nghĩa là ngăm ngăm, bánh mật.
смуглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сму́глый (phiên âm Latinh smúglyj, IPA [ˈsmuɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.