сму́та
Dấu sắc trên сму́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сму́та nghĩa là phiến loạn, nổi loạn.
Nghĩa của сму́та
Danh từ
- [Cuộc, sự] phiến loạn, nổi loạn, dấy loạn, rối loạn, náo động.
Biến cách của сму́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сму́та | сму́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сму́ты | сму́т |
| Tặng cách кому? чему? | сму́те | сму́там |
| Đối cách кого? что? | сму́ту | сму́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сму́той | сму́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сму́те | сму́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сму́та
Câu ví dụ với сму́та
- Верность познаётся во время больших смут. Khi hoạn nạn mới biết lòng thành.Tatoeba #7286931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
смута nghĩa là gì?
смута (danh từ) nghĩa là phiến loạn, nổi loạn.
смута đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сму́та (phiên âm Latinh smúta, IPA [ˈsmutə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.