сму́тный
Dấu sắc trên сму́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сму́тный nghĩa là loạn lạc, rối loạn, xao xuyến, băn khoăn.
Nghĩa của сму́тный
Tính từ
- мятежный Loạn lạc, rối loạn, náo động, bất an.
- сму́тная пора́thời buổi loạn lạc, thời gian rối loạn
- тревожный, беспокойный Xao xuyến, băn khoăn, bồn chồn, lo lắng, không yên.
- неясный, неопределённый Lờ mờ, mơ hồ, mang máng, láng máng,, mờ ảo, không rõ ràng.
- сму́тное представле́ниеkhái niệm mơ hồ, ý niệm lờ mờ
- сму́тное воспомина́ниеhồi ức lờ mờ (không rõ ràng, mang máng, láng máng, mờ ảo)
- сму́тное беспоко́йствоnỗi lo lắng bâng quơ (lờ mờ, mơ hồ)
Biến cách của сму́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сму́тный | сму́тное | сму́тная | сму́тные |
| Sinh cách | сму́тного | сму́тного | сму́тной | сму́тных |
| Tặng cách | сму́тному | сму́тному | сму́тной | сму́тным |
| Đối cách | сму́тный / сму́тного | сму́тное | сму́тную | сму́тные / сму́тных |
| Công cụ cách | сму́тным | сму́тным | сму́тной | сму́тными |
| Giới cách | сму́тном | сму́тном | сму́тной | сму́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сму́тный
| So sánh hơn | (по)сму́тнее |
Câu hỏi thường gặp
смутный nghĩa là gì?
смутный (tính từ) nghĩa là loạn lạc, rối loạn, xao xuyến, băn khoăn.
смутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сму́тный (phiên âm Latinh smútnyj, IPA [ˈsmutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.