TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сму́тный

smútnyj[ˈsmutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сму́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сму́тный nghĩa là loạn lạc, rối loạn, xao xuyến, băn khoăn.

Nghĩa của сму́тный

Tính từ

  1. мятежный Loạn lạc, rối loạn, náo động, bất an.
    • сму́тная пора́thời buổi loạn lạc, thời gian rối loạn
  2. тревожный, беспокойный Xao xuyến, băn khoăn, bồn chồn, lo lắng, không yên.
  3. неясный, неопределённый Lờ mờ, mơ hồ, mang máng, láng máng,, mờ ảo, không rõ ràng.
    • сму́тное представле́ниеkhái niệm mơ hồ, ý niệm lờ mờ
    • сму́тное воспомина́ниеhồi ức lờ mờ (không rõ ràng, mang máng, láng máng, mờ ảo)
    • сму́тное беспоко́йствоnỗi lo lắng bâng quơ (lờ mờ, mơ hồ)

Biến cách của сму́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсму́тныйсму́тноесму́тнаясму́тные
Sinh cáchсму́тногосму́тногосму́тнойсму́тных
Tặng cáchсму́тномусму́тномусму́тнойсму́тным
Đối cáchсму́тный / сму́тногосму́тноесму́тнуюсму́тные / сму́тных
Công cụ cáchсму́тнымсму́тнымсму́тнойсму́тными
Giới cáchсму́тномсму́тномсму́тнойсму́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сму́тный

So sánh hơn(по)сму́тнее

Câu hỏi thường gặp

смутный nghĩa là gì?

смутный (tính từ) nghĩa là loạn lạc, rối loạn, xao xuyến, băn khoăn.

смутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сму́тный (phiên âm Latinh smútnyj, IPA [ˈsmutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.