смуще́ние
Dấu sắc trên смуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смуще́ние nghĩa là sự luống cuống, lúng túng.
Nghĩa của смуще́ние
Danh từ
- Sự luống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng nghịu, ngượng ngùng.
- в смуще́нииđang lúc luống cuống (lúng túng, bối rối, ngượng nghịu)
- от смуще́нияdo luống cuống (lúng túng, bối rối, ngượng nghịu)
- приходи́ть в смущение[bị] luống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng nghịu
- cũ тревога, волнение [sự] lo lắng, lo âu.
Biến cách của смуще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смуще́ние | смуще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | смуще́ния | смуще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | смуще́нию | смуще́ниям |
| Đối cách кого? что? | смуще́ние | смуще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | смуще́нием | смуще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | смуще́нии | смуще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смущение nghĩa là gì?
смущение (danh từ) nghĩa là sự luống cuống, lúng túng.
смущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смуще́ние (phiên âm Latinh smuščénije, IPA [smʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.