TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смущённый

smuščónnyj[smʊˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

смущённый nghĩa là bị luống cuống, lúng túng.

Nghĩa của смущённый

Tính từ

  1. Bị luống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng ngùng, ngượng nghịu.

Biến cách của смущённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмущённыйсмущённоесмущённаясмущённые
Sinh cáchсмущённогосмущённогосмущённойсмущённых
Tặng cáchсмущённомусмущённомусмущённойсмущённым
Đối cáchсмущённый / смущённогосмущённоесмущённуюсмущённые / смущённых
Công cụ cáchсмущённымсмущённымсмущённойсмущёнными
Giới cáchсмущённомсмущённомсмущённойсмущённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смущённый nghĩa là gì?

смущённый (tính từ) nghĩa là bị luống cuống, lúng túng.

смущённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смущённый (phiên âm Latinh smuščónnyj, IPA [smʊˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.