смущённый
smuščónnyj[smʊˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
смущённый nghĩa là bị luống cuống, lúng túng.
Nghĩa của смущённый
Tính từ
- Bị luống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng ngùng, ngượng nghịu.
Biến cách của смущённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смущённый | смущённое | смущённая | смущённые |
| Sinh cách | смущённого | смущённого | смущённой | смущённых |
| Tặng cách | смущённому | смущённому | смущённой | смущённым |
| Đối cách | смущённый / смущённого | смущённое | смущённую | смущённые / смущённых |
| Công cụ cách | смущённым | смущённым | смущённой | смущёнными |
| Giới cách | смущённом | смущённом | смущённой | смущённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
смущённый nghĩa là gì?
смущённый (tính từ) nghĩa là bị luống cuống, lúng túng.
смущённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смущённый (phiên âm Latinh smuščónnyj, IPA [smʊˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.