TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смягча́ющий

smjagčájuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смягча́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смягча́ющий nghĩa là làm dịu bớt, làm nhẹ bớt.

Nghĩa của смягча́ющий

Tính từ

  1. Làm dịu bớt, làm nhẹ bớt.
    • смягча́ющие вещества́những chất làm mềm
    • смягча́ющийее вину́ обстоя́тельствоtình tiết giảm tội; giảm khinh tình trạng

Biến cách của смягча́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмягча́ющийсмягча́ющеесмягча́ющаясмягча́ющие
Sinh cáchсмягча́ющегосмягча́ющегосмягча́ющейсмягча́ющих
Tặng cáchсмягча́ющемусмягча́ющемусмягча́ющейсмягча́ющим
Đối cáchсмягча́ющийсмягча́ющеесмягча́ющуюсмягча́ющие
Công cụ cáchсмягча́ющимсмягча́ющимсмягча́ющейсмягча́ющими
Giới cáchсмягча́ющемсмягча́ющемсмягча́ющейсмягча́ющих
Dạng ngắnсмягча́ющсмягча́ющесмягча́ющасмягча́ющи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смягчающий nghĩa là gì?

смягчающий (tính từ) nghĩa là làm dịu bớt, làm nhẹ bớt.

смягчающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смягча́ющий (phiên âm Latinh smjagčájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.