смягче́ние
Dấu sắc trên смягче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смягче́ние nghĩa là sự làm mềm, mềm ra.
Nghĩa của смягче́ние
Danh từ
- Sự làm mềm, mềm ra.
- nghĩa bóng гнева и т. п. [sự] làm dịu, dịu bớt, giảm nhẹ.
- nghĩa bóng ослабление [sự] giảm bớt.
- смягчение пригово́ра[sự] gảim bớt mức án, giảm nhẹ mức án, giảm án
- смягчение междунаро́дной напряжённости[sự] làm dịu bớt sự căng thẳng quốc tế, làm dịu bớt sự căng thẳng tren thế giới, tinh hình căng thẳng quốc tế hòa hoãn
- лингв.[sự] phát âm mềm hơn, mềm hóa, vòm hóa
Biến cách của смягче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смягче́ние | смягче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | смягче́ния | смягче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | смягче́нию | смягче́ниям |
| Đối cách кого? что? | смягче́ние | смягче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | смягче́нием | смягче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | смягче́нии | смягче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смягчение nghĩa là gì?
смягчение (danh từ) nghĩa là sự làm mềm, mềm ra.
смягчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смягче́ние (phiên âm Latinh smjaxčénije, IPA [smʲɪxˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.