TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смягче́ние

giống trungbất động vật
smjaxčénije[smʲɪxˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смягче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смягче́ние nghĩa là sự làm mềm, mềm ra.

Nghĩa của смягче́ние

Danh từ

  1. Sự làm mềm, mềm ra.
  2. nghĩa bóng гнева и т. п. [sự] làm dịu, dịu bớt, giảm nhẹ.
  3. nghĩa bóng ослабление [sự] giảm bớt.
    • смягчение пригово́ра[sự] gảim bớt mức án, giảm nhẹ mức án, giảm án
    • смягчение междунаро́дной напряжённости[sự] làm dịu bớt sự căng thẳng quốc tế, làm dịu bớt sự căng thẳng tren thế giới, tinh hình căng thẳng quốc tế hòa hoãn
    • лингв.[sự] phát âm mềm hơn, mềm hóa, vòm hóa

Biến cách của смягче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смягче́ниесмягче́ния
Sinh cách кого? чего?смягче́ниясмягче́ний
Tặng cách кому? чему?смягче́ниюсмягче́ниям
Đối cách кого? что?смягче́ниесмягче́ния
Công cụ cách кем? чем?смягче́ниемсмягче́ниями
Giới cách о ком? о чём?смягче́ниисмягче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

смягчение nghĩa là gì?

смягчение (danh từ) nghĩa là sự làm mềm, mềm ra.

смягчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смягче́ние (phiên âm Latinh smjaxčénije, IPA [smʲɪxˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.