TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смётка

giống cáibất động vật
smjótka giọng máy của trình duyệt

смётка nghĩa là sự sáng ý, thông minh.

Nghĩa của смётка

Danh từ

  1. Sự sáng ý, thông minh, sáng dạ; (находчивость) [tài] xoay xỏa, xoay xở, khéo xoay, mưu trí, đối phó nhạy.

Biến cách của смётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смёткасмётки
Sinh cách кого? чего?смёткисмёток
Tặng cách кому? чему?смёткесмёткам
Đối cách кого? что?смёткусмётки
Công cụ cách кем? чем?смёткойсмётками
Giới cách о ком? о чём?смёткесмётках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

смётка nghĩa là gì?

смётка (danh từ) nghĩa là sự sáng ý, thông minh.

смётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смётка (phiên âm Latinh smjótka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.