смётывать
thể chưa hoàn thành
smjótyvatʹ[ˈsmʲɵtɨvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
смётывать nghĩa là khâu lược, khâu chần.
Nghĩa của смётывать
Động từ
- Khâu lược, khâu chần, may chần, chần, lược.
- смета́ть рукава́khâu lược(khâu chần, chần, lược;) tay áo
Chia động từ смётывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | смётываю |
| ты | смётываешь |
| он / она́ / оно́ | смётывает |
| мы | смётываем |
| вы | смётываете |
| они́ | смётывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + смётывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | смётывал |
| Giống cái (она́) | смётывала |
| Giống trung (оно́) | смётывало |
| Số nhiều (они́) | смётывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | смётывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | смётывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смётывать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смётывать nghĩa là gì?
смётывать (động từ) nghĩa là khâu lược, khâu chần.
смётывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смётывать (phiên âm Latinh smjótyvatʹ, IPA [ˈsmʲɵtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.