снабже́нец
Dấu sắc trên снабже́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снабже́нец nghĩa là người tiếp tế, người cung cấp.
Nghĩa của снабже́нец
Danh từ
- Người tiếp tế, người cung cấp, tiếp tế viên, cung cấp viên; (на заводе) người tiếp liệu, cung ứng viên.
Biến cách của снабже́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | снабже́нец | снабже́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | снабже́нца | снабже́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | снабже́нцу | снабже́нцам |
| Đối cách кого? что? | снабже́нца | снабже́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | снабже́нцем | снабже́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | снабже́нце | снабже́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
снабженец nghĩa là gì?
снабженец (danh từ) nghĩa là người tiếp tế, người cung cấp.
снабженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снабже́нец (phiên âm Latinh snabžénec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.