TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снабжа́ть

thể chưa hoàn thành
snabžátʹ[snɐbˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снабжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снабжа́ть nghĩa là cung cấp, tiếp tế, đưa thêm, lắp thêm.

Nghĩa của снабжа́ть

Động từ

  1. Cung cấp, tiếp tế, cung ứng, cấp.
    • снабжа́ть фа́брику сырьёмcung cấp (cung ứng) nguyên liệu cho công xưởng, tiếp liệu cho nhà máy
    • снабжа́ть кого́-л. деньга́миcấp (cung cấp, cung ứng, tiếp tế) tiền cho ai
    • снабжа́ть кого́-л. всем необходи́мымcung cấp (cung ứng, tiếp tế) mọi vật dụng cần thiết cho ai, cung cấp (cung ứng, tiếp tế) cho ai mọi thứ cần thiết
    • снабжа́ть а́рмию продово́льствиемtiếp lương cho bộ đội tiếp tế (cung ứng, tiếp tế) lương thực cho quân đội
  2. присовокуплять, додавлять Đưa thêm, lắp thêm, ghép thêm.
    • снабжа́ть кни́гу примеча́ниямиđưa thêm lời chú giải vào sách
    • снабди́ть стано́к автомати́ческим управле́ниемlắp thêm bộ phận điều khiển tự động vào máy

Cặp thể của снабжа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ снабжа́ть

NgôiHiện tại
яснабжа́ю
тыснабжа́ешь
он / она́ / оно́снабжа́ет
мыснабжа́ем
выснабжа́ете
они́снабжа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + снабжать.

Quá khứ

Giống đực (он)снабжа́л
Giống cái (она́)снабжа́ла
Giống trung (оно́)снабжа́ло
Số nhiều (они́)снабжа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)снабжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)снабжа́йте

Câu hỏi thường gặp

снабжать nghĩa là gì?

снабжать (động từ) nghĩa là cung cấp, tiếp tế, đưa thêm, lắp thêm.

снабжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снабжа́ть (phiên âm Latinh snabžátʹ, IPA [snɐbˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.