снабже́ние
Dấu sắc trên снабже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снабже́ние nghĩa là sự cung cấp, tiếp tế.
Nghĩa của снабже́ние
Danh từ
- Sự cung cấp, tiếp tế, cung ứng.
- снабжение продово́льствием[sự] tiếp lương, tiếp tế lương, thực, cung cấp lương thực
- отде́ль снабже́нияphòng cung cấp, ban tiếp tế, phòng tiếp liệu, ban cung ứng
Biến cách của снабже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | снабже́ние | снабже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | снабже́ния | снабже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | снабже́нию | снабже́ниям |
| Đối cách кого? что? | снабже́ние | снабже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | снабже́нием | снабже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | снабже́нии | снабже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
снабжение nghĩa là gì?
снабжение (danh từ) nghĩa là sự cung cấp, tiếp tế.
снабжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снабже́ние (phiên âm Latinh snabžénije, IPA [snɐbˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.