TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снабже́ние

giống trungbất động vật
snabžénije[snɐbˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снабже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снабже́ние nghĩa là sự cung cấp, tiếp tế.

Nghĩa của снабже́ние

Danh từ

  1. Sự cung cấp, tiếp tế, cung ứng.
    • снабжение продово́льствием[sự] tiếp lương, tiếp tế lương, thực, cung cấp lương thực
    • отде́ль снабже́нияphòng cung cấp, ban tiếp tế, phòng tiếp liệu, ban cung ứng

Biến cách của снабже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?снабже́ниеснабже́ния
Sinh cách кого? чего?снабже́нияснабже́ний
Tặng cách кому? чему?снабже́ниюснабже́ниям
Đối cách кого? что?снабже́ниеснабже́ния
Công cụ cách кем? чем?снабже́ниемснабже́ниями
Giới cách о ком? о чём?снабже́нииснабже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

снабжение nghĩa là gì?

снабжение (danh từ) nghĩa là sự cung cấp, tiếp tế.

снабжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снабже́ние (phiên âm Latinh snabžénije, IPA [snɐbˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.