сна́йпер
Dấu sắc trên сна́йпер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сна́йпер nghĩa là ngưòi thiện xạ, người bắn giỏi.
Nghĩa của сна́йпер
Danh từ
- Ngưòi thiện xạ, người bắn giỏi, xạ thủ giỏi, tay súng giỏi.
Biến cách của сна́йпер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сна́йпер | сна́йперы |
| Sinh cách кого? чего? | сна́йпера | сна́йперов |
| Tặng cách кому? чему? | сна́йперу | сна́йперам |
| Đối cách кого? что? | сна́йпера | сна́йперов |
| Công cụ cách кем? чем? | сна́йпером | сна́йперами |
| Giới cách о ком? о чём? | сна́йпере | сна́йперах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сна́йпер
Câu hỏi thường gặp
снайпер nghĩa là gì?
снайпер (danh từ) nghĩa là ngưòi thiện xạ, người bắn giỏi.
снайпер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сна́йпер (phiên âm Latinh snájper, IPA [ˈsnajpʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.