TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снаряди́ться

thể hoàn thành
snarjadítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снаряди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снаряди́ться nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.

Nghĩa của снаряди́ться

Thể hoàn thành của снаряжа́ться.

Động từ

  1. Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa, cụ bị.

Cặp thể của снаряди́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ снаряди́ться

NgôiTương lai
яснаряжу́сь
тыснаряди́шься
он / она́ / оно́снаряди́тся
мыснаряди́мся
выснаряди́тесь
они́снарядя́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)снаряди́лся
Giống cái (она́)снаряди́лась
Giống trung (оно́)снаряди́лось
Số nhiều (они́)снаряди́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)снаряди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)снаряди́тесь

Câu hỏi thường gặp

снарядиться nghĩa là gì?

снарядиться (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.

снарядиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снаряди́ться (phiên âm Latinh snarjadítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.