снаря́дный
Dấu sắc trên снаря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снаря́дный nghĩa là đạn đại bác, đạn pháo.
Nghĩa của снаря́дный
Tính từ
- Thuộc về đạn, đạn đại bác, đạn pháo, trái phá.
- спорт[thuộc về] dụng cụ
- снаря́дная гимна́стикаmôn thể dục dụng cụ
Biến cách của снаря́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | снаря́дный | снаря́дное | снаря́дная | снаря́дные |
| Sinh cách | снаря́дного | снаря́дного | снаря́дной | снаря́дных |
| Tặng cách | снаря́дному | снаря́дному | снаря́дной | снаря́дным |
| Đối cách | снаря́дный / снаря́дного | снаря́дное | снаря́дную | снаря́дные / снаря́дных |
| Công cụ cách | снаря́дным | снаря́дным | снаря́дной | снаря́дными |
| Giới cách | снаря́дном | снаря́дном | снаря́дной | снаря́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
снарядный nghĩa là gì?
снарядный (tính từ) nghĩa là đạn đại bác, đạn pháo.
снарядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снаря́дный (phiên âm Latinh snarjádnyj, IPA [snɐˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.