TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снаря́дный

snarjádnyj[snɐˈrʲadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снаря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снаря́дный nghĩa là đạn đại bác, đạn pháo.

Nghĩa của снаря́дный

Tính từ

  1. Thuộc về đạn, đạn đại bác, đạn pháo, trái phá.
    • спорт[thuộc về] dụng cụ
    • снаря́дная гимна́стикаmôn thể dục dụng cụ

Biến cách của снаря́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснаря́дныйснаря́дноеснаря́днаяснаря́дные
Sinh cáchснаря́дногоснаря́дногоснаря́днойснаря́дных
Tặng cáchснаря́дномуснаря́дномуснаря́днойснаря́дным
Đối cáchснаря́дный / снаря́дногоснаря́дноеснаря́днуюснаря́дные / снаря́дных
Công cụ cáchснаря́днымснаря́днымснаря́днойснаря́дными
Giới cáchснаря́дномснаря́дномснаря́днойснаря́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

снарядный nghĩa là gì?

снарядный (tính từ) nghĩa là đạn đại bác, đạn pháo.

снарядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снаря́дный (phiên âm Latinh snarjádnyj, IPA [snɐˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.