снаряже́ние
Dấu sắc trên снаряже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снаряже́ние nghĩa là trang bị, thiết bị.
Nghĩa của снаряже́ние
Danh từ
- действие [sự] trang bị, thiết bị.
- собир(приспособления)[đồ] trang bị, thiết bị, trang bị phẩm. dụng cụ
- во́инское снаряжение[đồ] quân nhu, quân trang
- лы́жное снаряжениеđồ(dụng cụ) trượt tuyết
Biến cách của снаряже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | снаряже́ние | снаряже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | снаряже́ния | снаряже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | снаряже́нию | снаряже́ниям |
| Đối cách кого? что? | снаряже́ние | снаряже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | снаряже́нием | снаряже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | снаряже́нии | снаряже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
снаряжение nghĩa là gì?
снаряжение (danh từ) nghĩa là trang bị, thiết bị.
снаряжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снаряже́ние (phiên âm Latinh snarjažénije, IPA [snərʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.