снеги́рь
Dấu sắc trên снеги́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снеги́рь nghĩa là con chim hồng tước.
Nghĩa của снеги́рь
Danh từ
- Con chim hồng tước.
Biến cách của снеги́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | снеги́рь | снегири́ |
| Sinh cách кого? чего? | снегиря́ | снегире́й |
| Tặng cách кому? чему? | снегирю́ | снегиря́м |
| Đối cách кого? что? | снегиря́ | снегире́й |
| Công cụ cách кем? чем? | снегирём | снегиря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | снегире́ | снегиря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
снегирь nghĩa là gì?
снегирь (danh từ) nghĩa là con chim hồng tước.
снегирь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снеги́рь (phiên âm Latinh snegírʹ, IPA [snʲɪˈɡʲirʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.