TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снегово́й

snegovój[snʲɪɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снегово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снегово́й nghĩa là Thuộc về tuyết.

Nghĩa của снегово́й

Tính từ

  1. Thuộc về tuyết.
  2. о гора́х Phủ tuyết.
    • снегово́йпокро́вlớp tuyết phủ, tầng tuyết
    • снегова́я ли́нияđừong[giới hạn] tuyết vĩnh cửu

Biến cách của снегово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснегово́йснегово́еснегова́яснеговы́е
Sinh cáchснегово́госнегово́госнегово́йснеговы́х
Tặng cáchснегово́муснегово́муснегово́йснеговы́м
Đối cáchснегово́й / снегово́госнегово́еснегову́юснеговы́е / снеговы́х
Công cụ cáchснеговы́мснеговы́мснегово́йснеговы́ми
Giới cáchснегово́мснегово́мснегово́йснеговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với снегово́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

снеговой nghĩa là gì?

снеговой (tính từ) nghĩa là Thuộc về tuyết.

снеговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снегово́й (phiên âm Latinh snegovój, IPA [snʲɪɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.