снег
снег nghĩa là tuyết, đánh đùng một cái, đột nhiên.
Nghĩa của снег
Danh từ
- Tuyết.
- мо́крый~tuyết ướt
- снег идётtuyết sa, tuyết rơi, trời tuyết
- занесе́нный снегомphủ đầy tuyết
- покры́тый, оде́тый снегомphủ tuyết
- Как ́ голо́ву bất thình lình, đánh đùng một cái, đột nhiên.
- ну́жен как прошлого́дный снегhoàn toàn không cần
Biến cách của снег (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сне́г | снега́ |
| Sinh cách кого? чего? | сне́га | снего́в |
| Tặng cách кому? чему? | сне́гу | снега́м |
| Đối cách кого? что? | сне́г | снега́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сне́гом | снега́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сне́ге | снега́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của снег
Câu ví dụ với снег
- Дождь перешёл в снег. Mưa chuyển thành tuyết.Tatoeba #337613
- Согласно прогнозу погоды, завтра будет снег. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039769
- Снег шёл с понедельника по пятницу. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7259752
- В день моего рождения шёл снег. Trời đang có tuyết rơi vào ngày tôi chào đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13001733
- Когда я проснулся, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1084581
- Снег растаял в один день. Tuyết tan hết trong một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3055260
- Когда я проснулась, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3777889
- Снег растаял за один день. Tuyết tan hết trong một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
снег nghĩa là gì?
снег (danh từ) nghĩa là tuyết, đánh đùng một cái, đột nhiên.
снег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снег (phiên âm Latinh sneg, IPA [snʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.