TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снег

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sneg[snʲek] giọng máy của trình duyệt

снег nghĩa là tuyết, đánh đùng một cái, đột nhiên.

Nghĩa của снег

Danh từ

  1. Tuyết.
    • мо́крый~tuyết ướt
    • снег идётtuyết sa, tuyết rơi, trời tuyết
    • занесе́нный снегомphủ đầy tuyết
    • покры́тый, оде́тый снегомphủ tuyết
  2. Как ́ голо́ву bất thình lình, đánh đùng một cái, đột nhiên.
    • ну́жен как прошлого́дный снегhoàn toàn không cần

Biến cách của снег (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сне́гснега́
Sinh cách кого? чего?сне́гаснего́в
Tặng cách кому? чему?сне́гуснега́м
Đối cách кого? что?сне́гснега́
Công cụ cách кем? чем?сне́гомснега́ми
Giới cách о ком? о чём?сне́геснега́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của снег

Câu ví dụ với снег

  • Дождь перешёл в снег. Mưa chuyển thành tuyết.Tatoeba #337613
  • Согласно прогнозу погоды, завтра будет снег. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039769
  • Снег шёл с понедельника по пятницу. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7259752
  • В день моего рождения шёл снег. Trời đang có tuyết rơi vào ngày tôi chào đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13001733
  • Когда я проснулся, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1084581
  • Снег растаял в один день. Tuyết tan hết trong một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3055260
  • Когда я проснулась, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3777889
  • Снег растаял за один день. Tuyết tan hết trong một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

снег nghĩa là gì?

снег (danh từ) nghĩa là tuyết, đánh đùng một cái, đột nhiên.

снег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снег (phiên âm Latinh sneg, IPA [snʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.