Снегу́рочка
Dấu sắc trên Снегу́рочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Снегу́рочка nghĩa là nàng bạch tuyết.
Nghĩa của Снегу́рочка
Danh từ
- Nàng Bạch Tuyết.
Biến cách của Снегу́рочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Снегу́рочка | Снегу́рочки |
| Sinh cách кого? чего? | Снегу́рочки | Снегу́рочек |
| Tặng cách кому? чему? | Снегу́рочке | Снегу́рочкам |
| Đối cách кого? что? | Снегу́рочку | Снегу́рочек |
| Công cụ cách кем? чем? | Снегу́рочкой | Снегу́рочками |
| Giới cách о ком? о чём? | Снегу́рочке | Снегу́рочках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
снегурочка nghĩa là gì?
снегурочка (danh từ) nghĩa là nàng bạch tuyết.
снегурочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Снегу́рочка (phiên âm Latinh Snegúročka, IPA [snʲɪˈɡurət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.