сни́женный
Dấu sắc trên сни́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сни́женный nghĩa là đã hạ bớt, giảm bớt.
Nghĩa của сни́женный
Tính từ
- Đã hạ bớt, giảm bớt, hạ xuống, giảm xuống.
- сни́женные це́ныgiá đã hạ xuống(giảm xuống)
Biến cách của сни́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сни́женный | сни́женное | сни́женная | сни́женные |
| Sinh cách | сни́женного | сни́женного | сни́женной | сни́женных |
| Tặng cách | сни́женному | сни́женному | сни́женной | сни́женным |
| Đối cách | сни́женный | сни́женное | сни́женную | сни́женные |
| Công cụ cách | сни́женным | сни́женным | сни́женной | сни́женными |
| Giới cách | сни́женном | сни́женном | сни́женной | сни́женных |
| Dạng ngắn | сни́жен | сни́жено | сни́жена | сни́жены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сниженный nghĩa là gì?
сниженный (tính từ) nghĩa là đã hạ bớt, giảm bớt.
сниженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сни́женный (phiên âm Latinh snížennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.