сни́зить
Dấu sắc trên сни́зить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сни́зить nghĩa là hạ, giảm, hạ thấp.
Nghĩa của сни́зить
Thể hoàn thành của снижа́ть.
Động từ
- Hạ, giảm, hạ bớt, hạ thấp, giảm bớt, hạ... xuống.
- Hạ thấp.
- Giảm, bớt, giảm bớt.
Cặp thể của сни́зить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сни́зить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сни́жу |
| ты | сни́зишь |
| он / она́ / оно́ | сни́зит |
| мы | сни́зим |
| вы | сни́зите |
| они́ | сни́зят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сни́зил |
| Giống cái (она́) | сни́зила |
| Giống trung (оно́) | сни́зило |
| Số nhiều (они́) | сни́зили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сни́зь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сни́зьте |
Câu ví dụ với сни́зить
- Телевидение может снизить наш творческий потенциал. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
снизить nghĩa là gì?
снизить (động từ) nghĩa là hạ, giảm, hạ thấp.
снизить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сни́зить (phiên âm Latinh snízitʹ, IPA [ˈsnʲizʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.