TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снисходи́тельность

giống cáibất động vật
snisxodítelʹnostʹ[snʲɪsxɐˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снисходи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снисходи́тельность nghĩa là khoan dung, độ lương, kể cả, trịch thượng.

Nghĩa của снисходи́тельность

Danh từ

  1. отсутствие строгости [lòng, tính, lượng, thái độ] khoan dung, độ lương, khoan hồng, bao dung, đại lượng, khoan đại.
  2. покровительственное высокомерие [thái độ] kể cả, trịch thượng, đàn anh.

Biến cách của снисходи́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?снисходи́тельностьснисходи́тельности
Sinh cách кого? чего?снисходи́тельностиснисходи́тельностей
Tặng cách кому? чему?снисходи́тельностиснисходи́тельностям
Đối cách кого? что?снисходи́тельностьснисходи́тельности
Công cụ cách кем? чем?снисходи́тельностьюснисходи́тельностями
Giới cách о ком? о чём?снисходи́тельностиснисходи́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

снисходительность nghĩa là gì?

снисходительность (danh từ) nghĩa là khoan dung, độ lương, kể cả, trịch thượng.

снисходительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снисходи́тельность (phiên âm Latinh snisxodítelʹnostʹ, IPA [snʲɪsxɐˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.