снисходи́тельный
Dấu sắc trên снисходи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снисходи́тельный nghĩa là khoan dung, đô lượng, kể cả, trịch thượng.
Nghĩa của снисходи́тельный
Tính từ
- нестрогий Khoan dung, đô lượng, khoan hồng, bao dung, đai lượng. khoan đại.
- бу́дьте снисходи́тельны к нему́xin ông hãy độ lượng (bao dung, đại lượng) đối với nó, xin ngài hãy mở rộng lượng bao dung (khoan dung, khoan hống) đối với nó
- отнасящийся свысока Kể cả, trịch thượng, đàn anh.
Biến cách của снисходи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | снисходи́тельный | снисходи́тельное | снисходи́тельная | снисходи́тельные |
| Sinh cách | снисходи́тельного | снисходи́тельного | снисходи́тельной | снисходи́тельных |
| Tặng cách | снисходи́тельному | снисходи́тельному | снисходи́тельной | снисходи́тельным |
| Đối cách | снисходи́тельный / снисходи́тельного | снисходи́тельное | снисходи́тельную | снисходи́тельные / снисходи́тельных |
| Công cụ cách | снисходи́тельным | снисходи́тельным | снисходи́тельной | снисходи́тельными |
| Giới cách | снисходи́тельном | снисходи́тельном | снисходи́тельной | снисходи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của снисходи́тельный
| So sánh hơn | снисходи́тельнее |
| So sánh nhất | снисходи́тельнейший |
Họ từ của снисходи́тельный
Câu hỏi thường gặp
снисходительный nghĩa là gì?
снисходительный (tính từ) nghĩa là khoan dung, đô lượng, kể cả, trịch thượng.
снисходительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снисходи́тельный (phiên âm Latinh snisxodítelʹnyj, IPA [snʲɪsxɐˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.