сноби́зм
Dấu sắc trên сноби́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сноби́зм nghĩa là thói chuộng mốt, phù hoa.
Nghĩa của сноби́зм
Danh từ
- Thói chuộng mốt, phù hoa, khoe mẽ, thích hào nhoáng bề ngoài.
Biến cách của сноби́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сноби́зм | сноби́змы |
| Sinh cách кого? чего? | сноби́зма | сноби́змов |
| Tặng cách кому? чему? | сноби́зму | сноби́змам |
| Đối cách кого? что? | сноби́зм | сноби́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | сноби́змом | сноби́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | сноби́зме | сноби́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
снобизм nghĩa là gì?
снобизм (danh từ) nghĩa là thói chuộng mốt, phù hoa.
снобизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сноби́зм (phiên âm Latinh snobízm, IPA [snɐˈbʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.