сни́ться
Dấu sắc trên сни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сни́ться nghĩa là mơ thấy, nằm thấy.
Nghĩa của сни́ться
Động từ
- Mơ thấy, nằm thấy, mộng thấy, chiêm bao thấy, nằm mê, nằm mơ, nằm mộng [thấy].
- мне сня́тся стра́нне сныtôi thường thấy(mơ thấy, nằm thấy) những giấc chiêm bao kỳ lạ, tôi thường chiêm bao thấy(nằm mộng thấy, nằm thấy) những giấc mơ lạ lùng
- мне сни́лось, что...tôi mơ thấy (chiêm bao thấy, nằm mộng thấy, nằm thấy) là
- вы мне сни́лосьtôi mơ thấy (chiêm bao thấy, nằm mộng thấy, nằm thấy) anh
- и(во сне) не сни́лось — hoàn toàn không thể tưởng tượng được, tuyệt nhiên không ngờ đến
Cặp thể của сни́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сни́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сню́сь |
| ты | сни́шься |
| он / она́ / оно́ | сни́тся |
| мы | сни́мся |
| вы | сни́тесь |
| они́ | сня́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сниться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сни́лся |
| Giống cái (она́) | сни́лась |
| Giống trung (оно́) | сни́лось |
| Số nhiều (они́) | сни́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сни́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сни́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của сни́ться
Câu ví dụ với сни́ться
- Я тебе снился прошлой ночью? Tối qua bạn có mơ về tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606357
- Мне никогда не снятся сны. Tôi chưa bao giờ nằm mơ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8917774
- Ты мне снился. Tôi mơ đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1678262
- Мне снятся кошмары. Tôi gặp ác mộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834477
- Ты мне снилась. Tôi mơ đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4124036
- Вы мне снились. Tôi mơ đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5476703
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сниться nghĩa là gì?
сниться (động từ) nghĩa là mơ thấy, nằm thấy.
сниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сни́ться (phiên âm Latinh snítʹsja, IPA [ˈsnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.