сновиде́ние
Dấu sắc trên сновиде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сновиде́ние nghĩa là giấc mơ, giấc mộng.
Nghĩa của сновиде́ние
Danh từ
- Giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao, giấc bướm (поэт).
Biến cách của сновиде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сновиде́ние | сновиде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сновиде́ния | сновиде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сновиде́нию | сновиде́ниям |
| Đối cách кого? что? | сновиде́ние | сновиде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сновиде́нием | сновиде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сновиде́нии | сновиде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сновидение nghĩa là gì?
сновидение (danh từ) nghĩa là giấc mơ, giấc mộng.
сновидение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сновиде́ние (phiên âm Latinh snovidénije, IPA [snəvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.