сноп
giống đựcbất động vật
snop[snop]
giọng máy của trình duyệt
сноп nghĩa là lượm bỏ.
Nghĩa của сноп
Danh từ
- Lượm bỏ; (nghĩa bóng) chùm, luồng, đám.
- сноп луче́йchùm tia sáng
- сноп искрđám tia lửa
Biến cách của сноп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сно́п | снопы́ |
| Sinh cách кого? чего? | снопа́ | снопо́в |
| Tặng cách кому? чему? | снопу́ | снопа́м |
| Đối cách кого? что? | сно́п | снопы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | снопо́м | снопа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | снопе́ | снопа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сноп nghĩa là gì?
сноп (danh từ) nghĩa là lượm bỏ.
сноп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сноп (phiên âm Latinh snop, IPA [snop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.