TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сноп

giống đựcbất động vật
snop[snop] giọng máy của trình duyệt

сноп nghĩa là lượm bỏ.

Nghĩa của сноп

Danh từ

  1. Lượm bỏ; (nghĩa bóng) chùm, luồng, đám.
    • сноп луче́йchùm tia sáng
    • сноп искрđám tia lửa

Biến cách của сноп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сно́пснопы́
Sinh cách кого? чего?снопа́снопо́в
Tặng cách кому? чему?снопу́снопа́м
Đối cách кого? что?сно́пснопы́
Công cụ cách кем? чем?снопо́мснопа́ми
Giới cách о ком? о чём?снопе́снопа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сноп nghĩa là gì?

сноп (danh từ) nghĩa là lượm bỏ.

сноп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сноп (phiên âm Latinh snop, IPA [snop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.