TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сноповяза́лка

giống cáibất động vật
snopovjazálka[snəpəvʲɪˈzaɫkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сноповяза́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сноповяза́лка nghĩa là cái máy gạt lúa, máy bó lúa.

Nghĩa của сноповяза́лка

Danh từ

  1. Cái máy gạt lúa, máy bó lúa.

Biến cách của сноповяза́лка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сноповяза́лкасноповяза́лки
Sinh cách кого? чего?сноповяза́лкисноповяза́лок
Tặng cách кому? чему?сноповяза́лкесноповяза́лкам
Đối cách кого? что?сноповяза́лкусноповяза́лки
Công cụ cách кем? чем?сноповяза́лкойсноповяза́лками
Giới cách о ком? о чём?сноповяза́лкесноповяза́лках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сноповязалка nghĩa là gì?

сноповязалка (danh từ) nghĩa là cái máy gạt lúa, máy bó lúa.

сноповязалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сноповяза́лка (phiên âm Latinh snopovjazálka, IPA [snəpəvʲɪˈzaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.