снотво́рное
Dấu sắc trên снотво́рное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снотво́рное nghĩa là thuốc ngủ.
Nghĩa của снотво́рное
Danh từ
- Thuốc ngủ.
Biến cách của снотво́рное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | снотво́рное | снотво́рные |
| Sinh cách кого? чего? | снотво́рного | снотво́рных |
| Tặng cách кому? чему? | снотво́рному | снотво́рным |
| Đối cách кого? что? | снотво́рное | снотво́рные |
| Công cụ cách кем? чем? | снотво́рным | снотво́рными |
| Giới cách о ком? о чём? | снотво́рном | снотво́рных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
снотворное nghĩa là gì?
снотворное (danh từ) nghĩa là thuốc ngủ.
снотворное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снотво́рное (phiên âm Latinh snotvórnoje, IPA [snɐtˈvornəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.