TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снотво́рный

snotvórnyj[snɐtˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снотво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снотво́рный nghĩa là ngủ.

Nghĩa của снотво́рный

Tính từ

  1. [Trợ, làm] ngủ.
    • снотво́рное сре́дствоthuốc ngủ

Biến cách của снотво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснотво́рныйснотво́рноеснотво́рнаяснотво́рные
Sinh cáchснотво́рногоснотво́рногоснотво́рнойснотво́рных
Tặng cáchснотво́рномуснотво́рномуснотво́рнойснотво́рным
Đối cáchснотво́рный / снотво́рногоснотво́рноеснотво́рнуюснотво́рные / снотво́рных
Công cụ cáchснотво́рнымснотво́рнымснотво́рнойснотво́рными
Giới cáchснотво́рномснотво́рномснотво́рнойснотво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của снотво́рный

So sánh hơn(по)снотво́рнее

Câu hỏi thường gặp

снотворный nghĩa là gì?

снотворный (tính từ) nghĩa là ngủ.

снотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снотво́рный (phiên âm Latinh snotvórnyj, IPA [snɐtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.