снотво́рный
snotvórnyj[snɐtˈvornɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên снотво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
снотво́рный nghĩa là ngủ.
Nghĩa của снотво́рный
Tính từ
- [Trợ, làm] ngủ.
- снотво́рное сре́дствоthuốc ngủ
Biến cách của снотво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | снотво́рный | снотво́рное | снотво́рная | снотво́рные |
| Sinh cách | снотво́рного | снотво́рного | снотво́рной | снотво́рных |
| Tặng cách | снотво́рному | снотво́рному | снотво́рной | снотво́рным |
| Đối cách | снотво́рный / снотво́рного | снотво́рное | снотво́рную | снотво́рные / снотво́рных |
| Công cụ cách | снотво́рным | снотво́рным | снотво́рной | снотво́рными |
| Giới cách | снотво́рном | снотво́рном | снотво́рной | снотво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của снотво́рный
| So sánh hơn | (по)снотво́рнее |
Câu hỏi thường gặp
снотворный nghĩa là gì?
снотворный (tính từ) nghĩa là ngủ.
снотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là снотво́рный (phiên âm Latinh snotvórnyj, IPA [snɐtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.