сня́тие
giống trungbất động vật
snjátije[ˈsnʲætʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сня́тие nghĩa là sự lây đi, cất đi.
Nghĩa của сня́тие
Danh từ
- Sự lây đi, cất đi; cởi ra, tháo ra; hủy bỏ, xóa bỏ; trút bỏ, vứt bỏ; bóc lột, lột ra; thu hoạch; cách chức thải hồi; sao lục; chụp ảnh; quay phim; thuê ((giống trung) снима́ть).
- снятие взыска́нияxóa bỏ hình phạt, xóa hình thức kỷ luật
Biến cách của сня́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сня́тие | сня́тия |
| Sinh cách кого? чего? | сня́тия | сня́тий |
| Tặng cách кому? чему? | сня́тию | сня́тиям |
| Đối cách кого? что? | сня́тие | сня́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | сня́тием | сня́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сня́тии | сня́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сня́тие
Câu hỏi thường gặp
снятие nghĩa là gì?
снятие (danh từ) nghĩa là sự lây đi, cất đi.
снятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сня́тие (phiên âm Latinh snjátije, IPA [ˈsnʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.