сноха́
Dấu sắc trên сноха́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сноха́ nghĩa là con dâu, nàng dâu.
Nghĩa của сноха́
Danh từ
- Con dâu, nàng dâu.
Biến cách của сноха́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сноха́ | сно́хи |
| Sinh cách кого? чего? | снохи́ | сно́х |
| Tặng cách кому? чему? | снохе́ | сно́хам |
| Đối cách кого? что? | сноху́ | сно́х |
| Công cụ cách кем? чем? | снохо́й | сно́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | снохе́ | сно́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сноха nghĩa là gì?
сноха (danh từ) nghĩa là con dâu, nàng dâu.
сноха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сноха́ (phiên âm Latinh snoxá, IPA [snɐˈxa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.