сноша́ться
Dấu sắc trên сноша́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сноша́ться nghĩa là giao cấu, làm tình.
Nghĩa của сноша́ться
Động từ
- Giao cấu, làm tình.
Chia động từ сноша́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сноша́юсь |
| ты | сноша́ешься |
| он / она́ / оно́ | сноша́ется |
| мы | сноша́емся |
| вы | сноша́етесь |
| они́ | сноша́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сношаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сноша́лся |
| Giống cái (она́) | сноша́лась |
| Giống trung (оно́) | сноша́лось |
| Số nhiều (они́) | сноша́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сноша́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сноша́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сношаться nghĩa là gì?
сношаться (động từ) nghĩa là giao cấu, làm tình.
сношаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сноша́ться (phiên âm Latinh snošátʹsja, IPA [snɐˈʂat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.