соа́втор
Dấu sắc trên соа́втор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соа́втор nghĩa là đồng tác giả, tác giả hợp biên.
Nghĩa của соа́втор
Danh từ
- Đồng tác giả, tác giả hợp biên.
Biến cách của соа́втор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соа́втор | соа́вторы |
| Sinh cách кого? чего? | соа́втора | соа́второв |
| Tặng cách кому? чему? | соа́втору | соа́вторам |
| Đối cách кого? что? | соа́втора | соа́второв |
| Công cụ cách кем? чем? | соа́втором | соа́вторами |
| Giới cách о ком? о чём? | соа́вторе | соа́вторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
соавтор nghĩa là gì?
соавтор (danh từ) nghĩa là đồng tác giả, tác giả hợp biên.
соавтор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соа́втор (phiên âm Latinh soávtor, IPA [sɐˈaftər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.