собаково́дство
giống trungbất động vật
sobakovódstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên собаково́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собаково́дство nghĩa là nuôi chó.
Nghĩa của собаково́дство
Danh từ
- [Nghề, môn] nuôi chó.
Biến cách của собаково́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собаково́дство | собаково́дства |
| Sinh cách кого? чего? | собаково́дства | собаково́дств |
| Tặng cách кому? чему? | собаково́дству | собаково́дствам |
| Đối cách кого? что? | собаково́дство | собаково́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | собаково́дством | собаково́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | собаково́дстве | собаково́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
собаководство nghĩa là gì?
собаководство (danh từ) nghĩa là nuôi chó.
собаководство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собаково́дство (phiên âm Latinh sobakovódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.