TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соба́чий

sobáčij[sɐˈbat͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соба́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соба́чий nghĩa là Thuộc về chó.

Nghĩa của соба́чий

Tính từ

  1. Thuộc về chó.
    • собачий лайtiếng chó sủa (cắn)
    • соба́чья конура́[cái] cũi chó, ổ chó
    • собачий оше́йник[cái] vòng cổ chó
    • соба́чья пре́данностьlòng trung thành vô hạn
    • соба́чья жизньcuộc đời chó má (cùng khổ, cùng cực)
    • собачий холодrét như cắt, rét căm căm

Biến cách của соба́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоба́чийсоба́чьесоба́чьясоба́чьи
Sinh cáchсоба́чьегособа́чьегособа́чьейсоба́чьих
Tặng cáchсоба́чьемусоба́чьемусоба́чьейсоба́чьим
Đối cáchсоба́чий / соба́чьегособа́чьесоба́чьюсоба́чьи / соба́чьих
Công cụ cáchсоба́чьимсоба́чьимсоба́чьейсоба́чьими
Giới cáchсоба́чьемсоба́чьемсоба́чьейсоба́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với соба́чий

  • Собачий корм дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762303
  • Это собачья конура, которую я сделал сам. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4576323
  • Это собачья конура, которую я сделала сама. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4576326
  • Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
  • Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

собачий nghĩa là gì?

собачий (tính từ) nghĩa là Thuộc về chó.

собачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соба́чий (phiên âm Latinh sobáčij, IPA [sɐˈbat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.