соба́чий
Dấu sắc trên соба́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соба́чий nghĩa là Thuộc về chó.
Nghĩa của соба́чий
Tính từ
- Thuộc về chó.
- собачий лайtiếng chó sủa (cắn)
- соба́чья конура́[cái] cũi chó, ổ chó
- собачий оше́йник[cái] vòng cổ chó
- соба́чья пре́данностьlòng trung thành vô hạn
- соба́чья жизньcuộc đời chó má (cùng khổ, cùng cực)
- собачий холодrét như cắt, rét căm căm
Biến cách của соба́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соба́чий | соба́чье | соба́чья | соба́чьи |
| Sinh cách | соба́чьего | соба́чьего | соба́чьей | соба́чьих |
| Tặng cách | соба́чьему | соба́чьему | соба́чьей | соба́чьим |
| Đối cách | соба́чий / соба́чьего | соба́чье | соба́чью | соба́чьи / соба́чьих |
| Công cụ cách | соба́чьим | соба́чьим | соба́чьей | соба́чьими |
| Giới cách | соба́чьем | соба́чьем | соба́чьей | соба́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với соба́чий
- Собачий корм дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762303
- Это собачья конура, которую я сделал сам. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4576323
- Это собачья конура, которую я сделала сама. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4576326
- Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
- Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
собачий nghĩa là gì?
собачий (tính từ) nghĩa là Thuộc về chó.
собачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соба́чий (phiên âm Latinh sobáčij, IPA [sɐˈbat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.