собесе́дница
Dấu sắc trên собесе́дница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собесе́дница nghĩa là người đối thoại, người đàm đạo.
Nghĩa của собесе́дница
Nghĩa lấy theo mục собеседник.
Danh từ
- Người đối thoại, người đàm đạo, người tiếp chuyện, người cùng nói chuyện.
Biến cách của собесе́дница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собесе́дница | собесе́дницы |
| Sinh cách кого? чего? | собесе́дницы | собесе́дниц |
| Tặng cách кому? чему? | собесе́днице | собесе́дницам |
| Đối cách кого? что? | собесе́дницу | собесе́дниц |
| Công cụ cách кем? чем? | собесе́дницей | собесе́дницами |
| Giới cách о ком? о чём? | собесе́днице | собесе́дницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
собеседница nghĩa là gì?
собеседница (danh từ) nghĩa là người đối thoại, người đàm đạo.
собеседница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собесе́дница (phiên âm Latinh sobesédnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.